tù đày

tù đày

Người chiến sĩ ấy đã phải chịu cảnh tù đày trong nhiều năm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hình phạt giam giữ lưu đày: " đày" chỉ trạng thái bị bắt giam sau đó bị đưa đến nơi xa xôi, hẻo lánh để sống cách biệt với xã hội, thường hình phạt khắc nghiệt trong quá khứ.
    • Cảnh sống tù túng, giam hãm (nghĩa bóng): " đày" cũng được dùng để miêu tả hoàn cảnh sống bị kìm kẹp, mất tự do, hoặc tâm trạng bế tắc.
  2. Động từ:

    • Bắt giam đưa đi xa: " đày" hành động giam giữ một người đưa họ đến nơi xa lạ, cô lập, nhằm trừng phạt hoặc kiểm soát.
    • Hành hạ, giày vò (nghĩa bóng): dùng để chỉ sự dằn vặt tinh thần, khiến người ta cảm thấy như bị giam cầm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Chế độ thực dân đã áp dụng đày đối với nhiều nhà yêu nước. (Hình phạt giam giữ lưu đày từng công cụ đàn áp trong lịch sử.)
    • Cuộc sống nơi đây đối với anh ta một sự đày thực sự. (Hoàn cảnh sống bị giam hãm, mất tự do.)
  • Động từ:

    • Kẻ thù đã đày ông ấy suốt mười năm. (Chúng bắt giam đưa ông đi xa trong thời gian dài.)
    • Nỗi nhớ nhàđày tâm trí ấy. (Cảm giác nhớ nhà giày vò, khiến tâm trí bị giam cầm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cảnh đày": hoàn cảnh sống bị giam giữ lưu đày.

    • Cảnh đày không làm nhụt chí anh ấy. (Hoàn cảnh khắc nghiệt không làm anh mất đi ý chí.)
  • "nỗi đày": sự dằn vặt tinh thần, cảm giác bị giam hãm trong tâm trí.

    • Nỗi đày trong lòng khiến anh ta không thể yên. (Sự giày vò nội tâm khiến anh ta mất bình yên.)
Biến thể từ gần giống
  • (danh từ): nhà giam, nơi giam giữ phạm nhân.

    • Anh ta bị đưa vào tội trộm cắp. (Bị giam giữ trong nhà tù.)
  • Đày (động từ): đưa người phạm tội đến nơi xa xôi để sống cô lập.

    • Nhà vua đày kẻ phản loạn ra hải đảo. (Đưa người phạm tội đến nơi xa để trừng phạt.)
  • Lưu đày (danh từ/động từ): hình phạt đưa người đến nơi xa, thường kết hợp với giam giữđồng nghĩa với " đày".

    • Ông ấy sống trong cảnh lưu đày suốt hai mươi năm. (Sống xa quê hương, bị cô lập.)
Từ đồng nghĩa
  • Giam cầm: giữ người trong , không cho tự do.
  • Lưu đày: đưa người đến nơi xa, cô lập.
  • Khổ sai: lao động cưỡng bức trong hoặc nơi lưu đày.
Thành ngữ liên quan
  • đày khổ sai: hình phạt giam giữ kết hợp với lao động nặng nhọc.
    • Những người chính trị bị đày khổ sainhà lao Côn Đảo. (Họ bị giam giữ bắt lao động cực nhọc.)

Từ chứa "tù đày"